tin yêu

tin yêu

Một em bé ôm chú chó nhỏ với tất cả tin yêu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tin tưởng yêu thương: "tin yêu" chỉ hành động hoặc trạng thái vừa đặt niềm tin vững chắc vào ai đó hoặc điều đó, vừa dành tình cảm yêu thương sâu sắc cho họ. Đây sự kết hợp giữa lòng tin tình yêu, thường dùng trong các mối quan hệ thân thiết, bền chặt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi tin yêu cha mẹ mình vô điều kiện. (Tôi đặt trọn niềm tin tình yêu thương vào cha mẹ.)
    • Người dân tin yêu vị lãnh tụ sự tận tụy của ông. (Nhân dân vừa tin tưởng vừa yêu quý người lãnh đạo.)
    • Hãy tin yêu cuộc sống, khó khăn. (Hãy giữ niềm tin tình yêu với cuộc sống, bất chấp thử thách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng tin yêu" (danh từ): tấm lòng vừa tin vừa yêu.

    • Lòng tin yêu của nhân dân dành cho đất nước thật lớn lao. (Tình cảm tin tưởng yêu mến của người dân với quê hương rất sâu sắc.)
  • "Được tin yêu": nhận được sự tin tưởng yêu mến từ người khác.

    • ấy người được đồng nghiệp tin yêu. ( ấy nhận được sự tín nhiệm quý mến từ đồng nghiệp.)
  • "Xứng đáng tin yêu": đủ phẩm chất để người khác đặt niềm tin tình cảm.

    • Anh ấy một người bạn xứng đáng tin yêu. (Anh ấy người bạn đáng để tin tưởng yêu quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Yêu tin (động từ): biến thể đảo trật tự, ít dùng hơn nhưng mang nghĩa tương tự.

    • Họ yêu tin nhau suốt bao năm. (Họ yêu thương tin tưởng lẫn nhau qua nhiều năm.)
  • Tin cậy (động từ): tin tưởng dựa vàogần nghĩa với "tin yêu" nhưng thiếu yếu tố tình cảm yêu thương.

    • Anh ấy người đáng tin cậy. (Anh ấy người đáng để dựa vào.)
  • Yêu mến (động từ): yêu thương quý mếngần nghĩa nhưng thiếu yếu tố tin tưởng.

    • Tôi yêu mến ấy từ lần đầu gặp. (Tôi quý mến ấy ngay từ lần đầu gặp mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Tín nhiệm: tin tưởng giao phó trách nhiệm (mang tính trang trọng hơn).
  • Quý trọng: yêu quý coi trọng (nhấn mạnh sự trân trọng hơn tình yêu).
  • Thương tin: kết hợp giữa thương yêu tin tưởng (từ địa phương, ít phổ biến).
Thành ngữ liên quan
  • Tin yêu trọn vẹn: lòng tin tình yêu hoàn toàn, không chút nghi ngờ.

    • Họ dành cho nhau một tình cảm tin yêu trọn vẹn. (Họ yêu thương tin tưởng nhau một cách tuyệt đối.)
  • Đặt trọn tin yêu: dành toàn bộ niềm tin tình yêu cho ai đó.

    • Người mẹ đặt trọn tin yêu vào đứa con. (Người mẹ dành hết lòng tin tình yêu cho con.)